Tiếng Đức ở nhà hàng – im Restaurant

Tiếng Đức trong nhà hàng
Tiếng Đức ở nhà hàng – im Restaurant
Đánh giá bài viết

Hôm nay, AVT Education sẽ cùng các bạn học viên tiếng Đức tìm hiểu kiến thức về mẫu câu và từ vựng trong môi trường nhà hàng nhé! Với những ví dụ gần gũi và giải thích chi tiết, AVT hi vọng sẽ giúp các bạn nhanh chóng nâng cao cả 4 kỹ năng của mình.

Mẫu câu thông dụng cơ bản trong nhà hàng

  • Ich esse chinesisch
  • Tôi ăn đồ Trung Hoa
  • Herr Ober, die Speisekarte bitte!
  • Ông Phục vụ, cho thực đơn nào!
  • Das Gericht schmeckt mir wunderbar.
  • Món này hợp khẩu vị của tôi.
  • Bringen Sie mir die Rechnung!
  • Cho xin hóa đơn nào
  • Guten Appetit!
  • Chúc ngon miệng
Công việc nhà hàng
Công việc nhà hàng

Một số câu trong hội thoại thường dùng tại nhà hàng

  1. Gibt es hier in der Nähe ein gutes Restaurant?

Gần đây có nhà hàng nào tốt không?

2. Ich kenne ein sehr berühmtes China Restaurant hier in der Nähe.

Tôi biết có 1 nhà hàng Trung Hoa nổi tiếng ở gần đây

3. Ich habe noch keinen großen Hunger. Essen wir nur eine Kleinigkeit im Cafe!

Bây giờ tôi hãy còn chưa đói lắm. Mình chỉ cần ăn 1 chút ở quán Cà phê thôi

4. Ich esse lieber europäisch.

Tôi thích ăn đồ Tây hơn (món Châu Âu)

5. Ich mag asiatische Küche sehr.

Tôi rất thích phong vị Châu Á

6. Herr Ober! Bedienen Sie hier?

Này Phục vụ! Anh trông đây à?

7. Ist der Tisch noch frei?

Bàn này còn trống không?

8. Mein Herr, der Tisch ist leider schon reserviert.

Thưa ông, tiếc là bàn này đã đặt trước rồi

9. Nehmen Sie bitte hier am Fenster Platz!

Mời ông dùng chỗ gần cửa sổ ạ!

10. Herr Ober, die Speisekarte (Getränkekarte) bitte!

Phục vụ, đưa thực đơn nào (ẩm đơn)

11. Was wünschen Sie zu trinken?

Ông sẽ uống gì ạ?

12. Weißwein bitte!

Rượu trắng

13. Sonst noch etwas?

Còn gì nữa không ạ

14. Was möchten Sie als Nachtisch?

Ông cần gì sau không?

15. Ich möchte nur einen Kaffee mit Milch.

Tôi chỉ muốn 1 Cà fê với sữa

16. Ich bin erkältet, und ich esse nur etwas Vergetarisches.

Tôi bị cảm, và tôi chỉ muốn ăn rau thôi.

17. Haben Sie schon was ausgesucht?

Ông còn chọn nữa không ạ?

18. Bringen Sie uns bitte ein Beefsteak und eine Forelle!

Mang cho tôi 1 Bitêt và 1 cá rói

19. Bitte eine Flasche Orangensaft und ein Glas Sekt!

Cho tôi 1 chai nước cam và 1 cốc Sâmbanh

20. Fisch mag ich nicht

Tôi không thích cá

21. Das Gericht schmeckt mir wunderbar

Món này rất ngon

22. Wenn wir chinesisch essen, sollten wir es mal richtig mit Essstäbchen probieren.

Khi ăn đồ Trung Hoa, chúng ta sẽ được thử dùng đũa

23. Guten Appetit

Chúc ăn ngon

24. Ich hoffe, Sie haben sich schon an das deutsche Essen gewöhnt.

Tôi nghĩ là anh đã quen đồ ăn của Đức

25. Fräulein! Hier fehlt noch ein Besteck

Thưa cô! Chỗ nay còn thiếu bát đũa
26. Würden Sie mir bitte die Schüssel dort reichen?

Có thể chuyển bát kia qua đây được không?

27. Herr Ober, bringen Sie mir die Rechnung bitte!

Phục vụ, cho xin hóa đơn nhé!

28. Moment mal! Hat`s geschmeckt?

Xin đợi chút! Có ngon không ạ?

29. Das macht zusamen 47 Euro 50

Nó tổng cộng 47 Euro 50

30. Hier sind 50 Euro, und der Rest ist für Sie.

Đây là 50 Euro, phần còn lại của anh.

Từ vựng cơ bản

Restaurant n.-s: nhà hàng

Küche f.-n: Bếp, nhà bếp

Hunger m.: Đói

Sekt m.-e: Sâm banh Đức

Weißwein m.: rượu trắng

Schüssel f.-n: cái bát

Rest m.-e: còn lại, phần thừa, phần dư

Besteck n.-e: đồ ăn (bát đũa)

Speisekarte f.-n: Thực đơn

Portion f.-en: phần, khúc, miếng

Appetit m.-e: chúc ngon miệng

Beafsteak n.-s: Bíttết

Forelle f.-n: cá mòi

Essstäbchen/ Ess-Stäbchen n.: đũa

Schmecken Vi.: có hương vị, ngon; Etwas(N) schmeckt jm.gut: nó hợp khẩu vị

Vegetarisch Adj.: rau, chay

Reserviert Adj.: Bị đặt hàng

Đối thoại minh họa

  • Herr Ober, ist der Tisch noch frei?

Phục vụ, bàn naỳ còn trống không?

  • Nein, der ist schon reserviert. Sie können hier am Fenster Platz nehmen

Không, bàn đấy đã đặt trước. Ông có thể dùng chỗ gần cửa sổ kia ạ

  • Die Speisekarte bitte!

Cho thực đơn

  • Hier ist sie, mein Herr

Đây thưa ông

  • Was trinken Sie, mein Herr?

Thưa ông uống gì ?

  • Ein Weißwein. Und zum Hauptgericht nehme ich Beefsteak

Một rượu trắng, và món chính tôi dùng Bíttết

  • Was wollen Sie als Nachtisch?

Sau còn gì nữa không ?

  • Nur Kaffee

Chỉ Cà phê nữa

  • Herr Ober, zahlen bitte!

Phục vụ, thanh toán!

  • Hat es geschmeckt?

Ông dùng có ngon không

  • Ja, prima

Có, rất tuyệt

  • Sie halten zwei Weißwein, Beafsteak, Hühnerfleisch und zwei Tassen Kaffee. Das macht zusamen 38,65 Euro.

Ông dùng 2 rượu trắng, Bíttết, Thịt gà, 2 tách Cà phê. Tổng cộng 38,65 Euro

  • Ich zahle 40

Tôi trả 40

  • Vielen Dank!

Cám ơn ông

 

Bạn quan tâm đến học nghề tại Đức - Nhật Bản - Hàn Quốc

Gọi điện
Tư vấn miễn phí